Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
1. Bố: 父亲 /Fùqīn/ – 爸爸 /Bàba/
2. Mẹ: 母亲 /Mǔqīn/ – 妈妈 /Māma/
3. Vợ : 妻子 /Qīzi/ – 老婆 /Lǎopó/
4. Chồng: 丈夫 /Zhàngfu/ – 老公 /Lǎogōng/
5. Con trai : 儿子 /Érzi/
6. Con dâu: 媳妇 /Xífù/
7. Cháu trai nội: 孙子/ Sūnzi/
8. Cháu gái nội: 孙女 /Sūnnǚ/
9. Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/
10.
Con rể : 女婿 /Nǚxù/
11.
Cháu trai ngoại: 外孙 /Wàisūn/
Bài viết Ưu đãi khóa học- anh Trung Nhật Hàn 199k/khóa đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Rao Vặt Miễn Phí.
0 Commentaires