Ưu đãi khóa học- anh Trung Nhật Hàn 199k/khóa

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình

1.    Bố: /Fùqīn/ – 爸爸 /Bàba/

2.   Mẹ: /Mǔqīn/ – 妈妈 /Māma/

3.   Vợ : 妻子 /Qīzi/ – 老婆 /Lǎopó/

4.   Chồng: 丈夫 /Zhàngfu/ – 老公 /Lǎogōng/

5.   Con trai : 儿子 /Érzi/

6.   Con dâu: /Xífù/

7.   Cháu trai nội: 孙子/ Sūnzi/

8.   Cháu gái nội: 孙女 /Sūnnǚ/

9.   Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/

10.          
Con rể : 女婿 /Nǚxù/

11.          
Cháu trai ngoại: /Wàisūn/

Bài viết Ưu đãi khóa học- anh Trung Nhật Hàn 199k/khóa đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Rao Vặt Miễn Phí.

Enregistrer un commentaire

0 Commentaires