Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua bán
卖 /mài/ bán
买 /mǎi/ mua
买东西 /Mǎi
dōngxī/ mua đồ
一共 /yígòng/ tổng
cộng
怎么 /zěnme/ thế
nào
样
/yàng/ kiểu, loại
还是
/háishi/ hay là
别的 /bié
de/ khác, cái khác
多少 /duōshao/ bao nhiêu
钱 /qián/ tiền
给 /gěi/ cho,
đưa
价钱
/jiàqian/ giá tiền
试试 /Shì shì/ thử
想
/xiǎng / muốn
听 /tīng/ lượng từ
lon, hộp
Bài viết Học tha ga cùng Atlantic- tặng voucher giả 80%/khóa học đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Rao Vặt Miễn Phí.
0 Commentaires